|
 |
/
|
 |
|
Lịch sự kiện
(6/12/2009)
LỊCH SỰ KIỆN TỰ NHIÊN - NATURAL EVENTS CALENDAR
Cuc Phuong National ark
|
Tháng Month |
T 1
January |
T2
February |
T3
March
|
T4
April |
T5
May |
T6
June |
T7
July |
T8
August |
T9
September |
T
Octerber |
T11
November |
T12
December |
Địa điểm
location |
Ghi chú
Note |
|
Sự kiện
Events |
|
Khí hậu
climate |
Mùa đông lạnh |
|
Nắng, thời tiết đẹp, thỉnh thoảng mưa bão |
Nắng, khô, lạnh |
Mùa đông lạnh |
|
|
|
drizzling, cool
|
sun, nice weather, sometimes rain, storm
|
sun, dry, cool |
Winter season, cool |
|
Thú
Mamal |
|
|
|
|
|
Cầy vằn, cầy vòi mốc, dơi, sóc bay, sóc chuột, sóc bụng đỏ
cầy giông, cầy vòi hương |
|
đường cây đăng cây chò/
Ancient tree trail
|
Sáng sớm, chiều tối, tối/early morning, dusk, evening |
|
Owston’s palm civet, masked palm civet, bat, giant flying squirrel, Pallas’s squirel, large indian civet, common palm civet. |
|
Chim
Bird |
Mùa xem chim: Các loài Gà lôi, giẻ cùi, đuôi cụt, mỏ rộng xanh,khướu đá hoa, phường trèo, cắt nhỏ bụng trắng |
|
|
Sả hung, |
Cu xanh |
Mùa chim di cư và chim bản địa: Các loài Hoét đen, hoét bụng trắng, đuôi cụt, giẻ cùi vàng, chim manh. |
Cổng vườn, trung tâm/
Head quarter, Park center. |
|
|
Bird-watching: silver pheasant, white winged magpie, pitta, long tail broad bill, limestone wren babbler, scaled minivet, pied falconet |
Ruddy kingfisher, kingfisher |
Green pigion |
Bridwatching: Black bird, Japanese grey thrush, pitta, white winged magpie, pipit |
|
Bò sát
reptile |
|
|
|
Rùa sa nhân,Rắn xanh, cạp long, Kỳ nhông, rắn lục mép, rắn lục cườm |
|
Cây đăng cũ, cây chò, vtv/Ancient tree, botanical gardens |
|
|
Kill box turtle, Viper, banded Krait, Lizard, bamboo snake, chinese habu |
|
Lưỡng cư
Amphibian |
Ếch cây xanh, ếch xám, |
|
|
|
|
Sau mưa/after rain |
|
Green tree frog, |
|
Côn trùng
Insect |
Quan sát côn trùng |
Đường chính |
|
|
Insects observation |
Main road |
|
|
Cùng danh mục :
|
|
|