Chương trình bảo tồn rùa
(20/11/2009)
Chương trình nghiên cứu sinh thái và bảo tồn Rùa được hợp tác giữa Vườn Quốc Gia Cúc Phương với tổ chức Bảo tồn động thực vật hoang dã thế giới (FFI)...
Chương trình nghiên cứu sinh thái và bảo tồn Rùa được hợp tác giữa Vườn Quốc Gia Cúc Phương với tổ chức Bảo tồn động thực vật hoang dã thế giới (FFI). Mục tiêu của Chương trình nhằm cứu hộ và bảo tồn các loài Rùa cạn và rùa nước ngọt của Việt Nam đang bị săn bắt, buôn bán và do mất môi trường sống. Đồng thời tiến hành chương trình nâng cao nhận thức cho cộng đồng dân cư đối với công cuộc bảo tồn rùa Việt Nam.
Kể từ khi hợp tác (1998), chương trình đã cứu hộ được hàng ngàn cá thể Rùa tịch thu từ các Chi Cục Kiểm Lâm trên cả nước. Hiện nay đang cứu hộ và nuôi nhốt hơn 1000 cá thể của 20 loài Rùa của Việt Nam, trong đó có 3 loài rùa của Cúc Phương. Đã cho sinh sản thành công 15 loài trong điều kiện nuôi nhốt. Hàng năm tiến hành thả lại môi trường tự nhiên hàng trăm cá thể sau khi cứu hộ.
Một nội dung được Chương trình quan tâm là thu hút sự quan tâm và chia sẻ kiến thức chuyên môn giữa các nhà khoa học và cán bộ bảo tồn trẻ. Tiến hành tổ chức những khóa tập huấn về lĩnh vực bảo tồn rùa và kỹ năng làm việc thực địa cho các nhà sinh học trẻ và sinh viên các trường đại học.
Trong những năm tới, chương trình này sẽ phối hợp với nhóm chuyên gia Rùa IUCN, SSC để tăng cường nguồn vốn và kỹ thuật để phát triển chương trình ngày càng bền vững.
(Danh sách các loài rùa đang cứu hộ bảo tồn)
|
Tên Khoa học |
Tên thường gọi |
Sách đỏ
IUCN
(2008) |
Sách Đỏ
Việt Nam (2007) |
Công ước CITES
(2008) |
NĐ 32
(2006)
NĐ 59
(2005) |
|
Họ rùa đầu to |
|
Platysternon megacephalum |
Rùa đầu to |
EN |
EN |
II |
II B |
|
Họ Rùa Đầm |
|
Cuora amboinensis * |
Rùa hộp lưng đen |
VU |
VU |
II |
|
|
Cuora galbinifrons * |
Rùa hộp trán vàng Miền Bắc |
CR |
EN |
II |
|
|
Cuora bourreti * |
Rùa hộp trán vàng Miền Trung |
CR |
EN |
II |
|
|
Cuora picturata * |
Rùa hộp trán vàng Miền Nam |
CR |
EN |
II |
|
|
Cuora mouhotii * |
Rùa sa nhân |
EN |
|
II |
|
|
Cuora trifasciata |
Rùa hộp ba vạch |
CR |
CR |
II |
IB |
|
Cyclemys tcheponensis * |
Rùa đất Sêpôn |
LR |
|
|
|
|
Cyclemys pulchristriata * |
Rùa đất Pul-kin |
LR |
|
|
|
|
Geoemyda spengleri * |
Rùa đất Spengle |
EN |
|
III |
|
|
Heosemys grandis * |
Rùa đất lớn |
VU |
VU |
II |
II B |
|
Heosemys annandalii * |
Rùa răng |
EN |
EN |
II |
II B |
|
Malayemys subtrijuga |
Rùa ba gờ |
VU |
VU |
II |
|
|
Mauremys annamensis * |
Rùa Trung bộ |
CR |
CR |
II |
II B |
|
Mauremys mutica |
Rùa câm |
EN |
|
II |
|
|
Mauremys sinensis * |
Rùa cổ sọc |
EN |
|
III |
|
|
Sacalia quadriocellata * |
Rùa bốn mắt |
EN |
|
III |
|
|
Siebenrockiella crassicollis * |
Rùa cổ bự |
VU |
|
II |
|
|
Họ rùa núi |
|
Indotestudo elongata * |
Rùa núi vàng |
EN |
EN |
II |
II B |
|
Manouria impressa |
Rùa núi viền |
VU |
VU |
II |
II B |
|
Họ rùa mai mềm |
|
Amyda cartilaginea |
Ba ba Nam bộ |
VU |
VU |
II |
|
|
Palea steindachneri |
Ba ba gai |
EN |
VU |
III |
|
|
Pelochelys cantorii |
Giải |
EN |
EN |
II |
|
|
Pelodiscus sinensis |
Ba ba trơn |
VU |
|
III |
|
|
Rafetus swinhoei |
Rùa Hoàn Kiếm |
CR |
CR |
III |
|
|